la foule
Tiếng PhápB1Nghĩa
- đám đông
Câu ví dụ
Il y a une foule de gens dans la rue.Có một đám đông trên đường
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›