le yen
Tiếng PhápB2Nghĩa
- đồng yên
Câu ví dụ
Le yen est en hausse et le dollar tombe.Đồng yên tăng lên và đồng đô la giảm xuống.
Ce bureau m'a couté 20000 yen.Tôi mua cái bàn này với giá 20000 yên.
Un yen fort secoue l'économie.Đồng yên mạnh đang khuynh đảo nền kinh tế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›