la messe
Tiếng PhápB2Nghĩa
- thánh lễ
Câu ví dụ
Elle est chrétienne, c'est pourquoi elle lit la Bible et va à la messe chaque dimanche.Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›