NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

volontaire

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • tình nguyện

Câu ví dụ

Un incendie volontaire est un acte criminel.Phóng hoả là một hành động phạm pháp.
Tom se porta volontaire.Tom đã tình nguyện.
Je suis volontaire.Tôi là một tình nguyện viên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2