volontaire
Tiếng PhápB2Nghĩa
- tình nguyện
Câu ví dụ
Un incendie volontaire est un acte criminel.Phóng hoả là một hành động phạm pháp.
Tom se porta volontaire.Tom đã tình nguyện.
Je suis volontaire.Tôi là một tình nguyện viên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›