probable
Tiếng PhápB2Nghĩa
- có khả năng xảy ra
Câu ví dụ
Il est peu probable qu'il vienne aujourd'hui.Anh ấy hôm nay chưa chắc sẽ đến.
Il est probable qu'il pleuve demain.Trời gần như là sẽ mưa vào ngày mai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›