NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le voisinage

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • khu lân cận; hàng xóm

Câu ví dụ

La nuit dernière, il y a eu un incendie dans le voisinage.Có cháy ở bên hàng xóm nhà mình tối qua.
Je ne laisse pas les portes ouvertes parce qu'il y a des animaux dans mon voisinage.Tôi không để cửa mở vì khu xung quanh nhà tôi có rất nhiều động vật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 38 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2