NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le violon

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • đàn vi-ô-lông

Câu ví dụ

Elle joue très bien du violon.Chị ấy chơi viôlông rất hay.
As-tu entendu mon fils jouer du violon ?Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa?
Avez-vous entendu mon fils jouer du violon ?Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2