le violon
Tiếng PhápB2Nghĩa
- đàn vi-ô-lông
Câu ví dụ
Elle joue très bien du violon.Chị ấy chơi viôlông rất hay.
As-tu entendu mon fils jouer du violon ?Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa?
Avez-vous entendu mon fils jouer du violon ?Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›