le seau
Tiếng PhápB2Nghĩa
- cái xô
Câu ví dụ
Apporte de l'eau avec le seau.Hãy mang nước bằng xô.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.