vingt
Tiếng PhápB1Nghĩa
- hai mươi
Câu ví dụ
Un paquet de cigarettes en contient vingt.Một bao thuốc lá có hai mươi điếu.
L'Australie est environ vingt fois plus grande que le Japon.Úc to hơn Nhật Bản khoảng gấp hai mươi lần.
Je roulais à cent-vingt kilomètres à l'heure lorsque la police m'a arrêtée.Tôi đang lái xe với tốc độ một trăm hai mươi km thì cảnh sát đã buộc tôi dừng lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›