le village
Tiếng PhápA2Nghĩa
- làng
Câu ví dụ
Tout le monde le connaissait au village.Mọi người trong làng đều biết ông ta.
Il faisait nuit quand nous sommes arrivés au village.Đêm đã xuống khi chúng tôi tới làng.
Le village où j'habite est très petit.Ngôi làng nơi tôi sống rất nhỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›