le sol
Tiếng PhápA2Nghĩa
- mặt đất, sàn
Câu ví dụ
J'entendis quelque chose tomber au sol.Tôi nghe thấy tiếng cái gì đó rơi xuống đất.
Les feuilles tombaient sur le sol.Lá rụng xuông mặt đất.
Tu ne dois surtout pas lécher le sol.Tuyệt đối không được liếm sàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›