la viande
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thịt
Câu ví dụ
Ils vendent du poisson et de la viande.Họ bán cá và thịt.
Tom mange seulement de la viande blanche.Tom chỉ ăn thịt trắng.
Essaie de trancher la viande avec un couteau différent.Bạn hãy thử thái miếng thịt bằng một con dao khác xem sao.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›