le journaliste
Tiếng PhápB1Nghĩa
- nhà báo
Câu ví dụ
Je suis journaliste.Tôi là nhà báo.
« Voici ma carte de visite. Contactez-moi à n'importe quel moment dès que vous obtiendrez de nouvelles informations », dit le journaliste.Người phóng viên nói: "Đây là danh thiếp của tôi. Bất cứ khi nào bạn có thông tin gì mới, xin hãy liên lạc với tôi".
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›