valable
Tiếng PhápB2Nghĩa
- có giá trị, hợp lệ
Câu ví dụ
Votre carte n'est plus valable. Vous devez la remplacer.Thẻ của bạn không còn hợp lệ nữa. Bạn phải thay thẻ mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›