vaincre
Tiếng PhápB1Nghĩa
- đánh bại
Câu ví dụ
À vaincre sans péril, on triomphe sans gloire.Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›