la tempête
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cơn bão
Câu ví dụ
Le tonnerre indique qu'une tempête est près.Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão đang đến gần.
À cause de la tempête, ils sont arrivés en retard.Vì cơn bão nên họ đã đến muộn.
Il va y avoir une tempête.Trời có vẻ sắp bão rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›