le tremblement
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sự rung; động đất
Câu ví dụ
Le bâtiment s'effondra lors du tremblement de terre.Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất.
Le bâtiment s'est effondré lors du tremblement de terre.Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất.
Y a-t-il eu un tremblement de terre ?Có động đất đúng không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 37 · 5 phút · miễn phí
›