touché
Tiếng PhápB2Nghĩa
- xúc động; bị trúng
Câu ví dụ
Ma sœur a touché le jackpot !Chị tôi trúng giải độc đắc.
Vous a-t-il touché les seins ?Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không?
Est-ce qu'il t'a touché les seins ?Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›