NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

touché

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • xúc động; bị trúng

Câu ví dụ

Ma sœur a touché le jackpot !Chị tôi trúng giải độc đắc.
Vous a-t-il touché les seins ?Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không?
Est-ce qu'il t'a touché les seins ?Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2