la tombe
Tiếng PhápB1Nghĩa
- ngôi mộ
Câu ví dụ
Noël tombe un dimanche cette année.Lễ Giáng sinh năm nay rơi vào một ngày chủ nhật.
La pomme ne tombe pas loin du tronc.Hổ phụ sinh hổ tử.
Le fruit ne tombe jamais loin de l'arbre.Hổ phụ sinh hổ tử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›