double
Tiếng PhápB1Nghĩa
- gấp đôi
Câu ví dụ
Il a une double personnalité.Anh ấy có hai nhân cách.
L'Allemagne permet la double citoyenneté depuis 2024.Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024.
Ses revenus sont à présent le double de ce qu'ils étaient il y a dix ans.Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›