le territoire
Tiếng PhápB1Nghĩa
- lãnh thổ
Câu ví dụ
Les forces armées occupèrent l’entièreté du territoire.Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›