le liquide
Tiếng PhápB1Nghĩa
- chất lỏng; tiền mặt
Câu ví dụ
Ce liquide transparent contient du poison.Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.
L'eau est liquide.Nước là chất lỏng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›