la température
Tiếng PhápB1Nghĩa
- nhiệt độ
Câu ví dụ
La température minimale s'est élevée aujourd'hui à 3°C.Nhiệt độ tối thiểu hôm nay lên tới +3 độ C.
La température a soudainement baissé.Nhiệt độ đột nhiên giảm.
J'ai pris sa température.Anh ấy đo nhiệt đọ cho cô ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›