la tarte
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bánh tart
Câu ví dụ
As-tu déjà mangé une tarte à la banane ?Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa
Tu as déjà mangé de la tarte à la banane ?Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa
Qui a fait cette tarte ?Ai đã làm ra chiếc bánh này?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›