surmonter
Tiếng PhápB2Nghĩa
- vượt qua
Câu ví dụ
Il pouvait surmonter toutes les difficultés.Anh ấy có thể khắc phục mọi khó khăn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›