remarquable
Tiếng PhápB2Nghĩa
- đáng chú ý
Câu ví dụ
Ichiro est un remarquable joueur de baseball.Ichiro là một tuyển thủ bóng chày nổi bật.
C'est remarquable.Điều này thật đáng chú ý.
Peux-tu nous dire, parmi les qualités que tu possèdes, laquelle est la plus remarquable ?Bạn có thể cho chúng tôi biết phẩm chất nào của bạn là nổi bật nhất không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›