supposé
Tiếng PhápB2Nghĩa
- được cho là
Câu ví dụ
Elle a supposé que j'étais médecin.Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›