la soupe
Tiếng PhápB1Nghĩa
- súp, canh
Câu ví dụ
Nous mangeons la soupe avec une cuillère.Chúng tôi ăn súp bằng thìa.
La soupe est un peu trop salée.Món xúp hơi mặn.
J'adore la soupe.Tôi thích xúp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›