NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

silencieux

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • im lặng

Câu ví dụ

Il resta silencieux pendant le repas.Anh ấy im lặng trong bữa ăn.
Lorsqu'il parla, tout le monde devint silencieux.Khi anh ấy nói, mọi người bắt đầu im lặng.
Tom nous a dit d'être silencieux.Tom yêu cầu chúng tôi giữ im lặng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2