silencieux
Tiếng PhápB2Nghĩa
- im lặng
Câu ví dụ
Il resta silencieux pendant le repas.Anh ấy im lặng trong bữa ăn.
Lorsqu'il parla, tout le monde devint silencieux.Khi anh ấy nói, mọi người bắt đầu im lặng.
Tom nous a dit d'être silencieux.Tom yêu cầu chúng tôi giữ im lặng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›