le signal
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tín hiệu
Câu ví dụ
À mon signal, vous partez tous en courant.Thấy tôi ra hiệu thì các bạn hãy chạy ngay đi.
Il nous a donné le signal pour commencer.Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›