résoudre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- giải quyết
Câu ví dụ
Il est impossible de résoudre le conflit.Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi.
Je peux résoudre le problème moi-même.Tôi có thể tự giải quyết vấn đề đó.
Il m'est facile de résoudre le problème.Quá dễ để tao giải quyết vấn đề.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›