sensé
Tiếng PhápB1Nghĩa
- hợp lý
Câu ví dụ
C'est sensé de suivre son conseil.Nghe theo lời khuyên của chị ấy là đúng lẽ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 34 · 5 phút · miễn phí
›