la barbe
Tiếng PhápB1Nghĩa
- râu
Câu ví dụ
Je connais cet Allemand avec une longue barbe.Tôi biết người Đức có râu dài này.
J'ai entendu dire qu'un magasin de barbe à papa vient juste d'ouvrir. Allons-y, les mecs.Mình nghe thấy có một cửa hàng kẹo bông vừa mới mở. Các cậu ơi, chúng ta tới đó nhé.
Puis-je toucher votre barbe ?Tôi có thể sờ râu của ông được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 34 · 5 phút · miễn phí
›