le salaire
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tiền lương
Câu ví dụ
Je suis satisfaite de mon salaire actuel.Tôi thỏa mãn với thu nhập hiện tại của tôi.
Je suis satisfait de mon salaire.Tôi hài lòng với mức lương của mình.
La plupart des professeurs ne gagnent pas un salaire décent considérant les heures qu'ils doivent travailler.Hầu hết giáo viên không có được một cuộc sống tử tế do số giờ mà họ phải làm việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCông việc & Nghề nghiệp · 5 phút · miễn phí
›