le sable
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cát
Câu ví dụ
Il a ramassé du sable par poignées.Anh ấy múc một tay đầy cát.
J'ai mangé du sable.Tôi đã ăn cát.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›