la racine
Tiếng PhápB2Nghĩa
- rễ cây
Câu ví dụ
L'argent est la racine de tous les maux.Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
La pauvreté est à la racine de tout mal.Bần hàn sinh đạo tặc.
Quelle est la racine carrée de 100 ?Căn bậc hai của 100 là bao nhiêu?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›