la fermeture
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sự đóng cửa
Câu ví dụ
Il ferma la fermeture à glissière de son sac.Anh ta kéo khóa cái túi lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›