réfléchi
Tiếng PhápB1Nghĩa
- chín chắn; phản thân
Câu ví dụ
Tu as réfléchi sur ce problème toute la matinée. Prends une pause, va déjeuner.Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 32 · 5 phút · miễn phí
›