NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le quart

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • một phần tư; 15 phút

Câu ví dụ

Que diriez-vous d'une heure moins le quart ?12:45 thì sao?
Le parc animalier est ouvert de dix heures moins le quart jusqu'à neuf heures et quart.Sở thú mở cửa từ mười giờ kém mười lăm đến chín giờ mười lăm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 32 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1