quitte
Tiếng PhápB2Nghĩa
- hết nợ, huề
Câu ví dụ
La possibilité est qu'elle quitte son poste.Có khả năng là cô ấy sẽ nghỉ việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›