la célébrité
Tiếng PhápB2Nghĩa
- danh tiếng; người nổi tiếng
Câu ví dụ
Même avec toute sa richesse et sa célébrité, il est malheureux.Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›