la proximité
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sự gần gũi
Câu ví dụ
Il n'y a pas d'hôpital à proximité de sa maison.Vùng lân cận xung quanh nhà anh ấy chẳng có cái bệnh viện nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 39 · 5 phút · miễn phí
›