alimenter
Tiếng PhápB2Nghĩa
- cung cấp; nuôi dưỡng
Câu ví dụ
Tout le monde peut alimenter la base de données pour illustrer de nouveaux mots de vocabulaire.Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 39 · 5 phút · miễn phí
›