la promenade
Tiếng PhápB2Nghĩa
- cuộc đi dạo
Câu ví dụ
Il avait l'habitude de faire une promenade chaque matin avant le petit-déjeuner.Ông ấy có thói quen dạo chơi mỗi sáng trước bữa điểm tâm.
Nous avons fait une promenade dans le parc.Chúng tôi đi dạo trong công viên.
Va faire une promenade !Hãy đi dạo một chút đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›