NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la promenade

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • cuộc đi dạo

Câu ví dụ

Il avait l'habitude de faire une promenade chaque matin avant le petit-déjeuner.Ông ấy có thói quen dạo chơi mỗi sáng trước bữa điểm tâm.
Nous avons fait une promenade dans le parc.Chúng tôi đi dạo trong công viên.
Va faire une promenade !Hãy đi dạo một chút đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2