l'octobre
Tiếng PhápB2Nghĩa
- tháng Mười
Câu ví dụ
Il y a beaucoup de jours où il fait beau en octobre.Tháng 10 có nhiều ngày thời tiết đẹp.
Mon anniversaire est le vingt octobre.Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười.
Mon anniversaire est le 20 octobre.Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›