probablement
Tiếng PhápA2Nghĩa
- có lẽ
Câu ví dụ
Tu devines probablement ce qui va arriver.Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.
C'était probablement ce qui a influencé leur décision.Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ
Vous êtes probablement trop jeune pour le comprendre.Có lẽ bạn quá trẻ để hiểu được điều này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›