normal
Tiếng PhápA2Nghĩa
- bình thường
Câu ví dụ
Arrête de me considérer comme quelqu'un de « normal » !Đừng coi tôi như người "bình thường"!
Est-ce que c'est normal ?Nó có bình thường không?
Pleurer est normal.Khóc là chuyện bình thường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›