le printemps
Tiếng PhápB1Nghĩa
- mùa xuân
Câu ví dụ
Le printemps est tardif cette année.Năm nay xuân đến muộn.
Après l'hiver vient le printemps.Sau mùa đông là mùa xuân đến.
Les fermiers sèment des graines au printemps.Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›