NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le printemps

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • mùa xuân

Câu ví dụ

Le printemps est tardif cette année.Năm nay xuân đến muộn.
Après l'hiver vient le printemps.Sau mùa đông là mùa xuân đến.
Les fermiers sèment des graines au printemps.Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1