disparu
Tiếng PhápB1Nghĩa
- mất tích
Câu ví dụ
La neige a disparu en un rien de temps.Tuyết đã biến mất trong khoảnh khắc.
Il a disparu sans laisser de trace.anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết
Les villageois sont partis à la recherche de l'enfant disparu.Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›