presser
Tiếng PhápB1Nghĩa
- ép; giục
Câu ví dụ
Nous n'avions pas à nous presser.Chúng ta không cần vội.
Il semble qu'il n'y ait pas besoin de se presser.Ở đó dường như không cần phải vội đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›